Hình nền cho nationalist
BeDict Logo

nationalist

/ˈnæʃənəlɪst/ /ˈnæʃnəlɪst/

Định nghĩa

noun

Người theo chủ nghĩa dân tộc.

Ví dụ :

"You are either a globalist or a nationalist; one cannot be both."
Bạn hoặc là người theo chủ nghĩa toàn cầu, hoặc là người theo chủ nghĩa dân tộc; không thể nào vừa là cả hai được.