Hình nền cho globalist
BeDict Logo

globalist

/ˈɡloʊbəlɪst/ /ˈɡləʊbəlɪst/

Định nghĩa

noun

Người ủng hộ toàn cầu hóa, nhà toàn cầu hóa.

Ví dụ :

"You are either a globalist or a nationalist; one cannot be both."
Bạn hoặc là một người ủng hộ toàn cầu hóa (nhà toàn cầu hóa), hoặc là một người theo chủ nghĩa dân tộc; không thể nào vừa là cả hai được.
noun

Người tin rằng Hitler có ý định mở rộng Đế chế thứ ba ra ngoài châu Âu.

Ví dụ :

Một số nhà sử học xem Hitler là người có tư tưởng bành trướng toàn cầu vì họ tin rằng cuối cùng hắn đã lên kế hoạch để Đế chế thứ ba kiểm soát các vùng lãnh thổ vượt ra ngoài châu Âu.
adjective

Toàn cầu hóa.

Ví dụ :

Cách tiếp cận thị trường theo hướng toàn cầu hóa của công ty bao gồm việc tạo ra những quảng cáo thu hút được nhiều người từ các nền văn hóa khác nhau.