Hình nền cho nationalism
BeDict Logo

nationalism

/ˈnæʃənəlɪzəm/

Định nghĩa

noun

Chủ nghĩa dân tộc, lòng yêu nước.

Ví dụ :

Sự trỗi dậy của chủ nghĩa dân tộc trong nước đã dẫn đến sự ủng hộ ngày càng tăng đối với các sản phẩm sản xuất trong nước và sự tập trung vào việc bảo tồn các phong tục truyền thống.
noun

Chủ nghĩa dân tộc Ireland thống nhất.

Ví dụ :

"In Northern Ireland, nationalism often expresses itself as support for a united Ireland, where Northern Ireland would join the Republic of Ireland. "
Ở bắc ireland, chủ nghĩa dân tộc ireland thống nhất thường được thể hiện qua sự ủng hộ một ireland thống nhất, nơi bắc ireland sẽ sáp nhập vào cộng hòa ireland.