noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền mặt, vốn liếng. Ready money; wherewithal. Ví dụ : "He lacked the needful to pay for groceries this week. " Anh ấy không có đủ tiền mặt để mua thực phẩm trong tuần này. finance business economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều cần thiết, Vật cần thiết. Anything necessary or requisite. Ví dụ : "The charity provided food and shelter, fulfilling the needful for the displaced families. " Tổ chức từ thiện đã cung cấp thức ăn và chỗ ở, đáp ứng những vật cần thiết cho các gia đình phải rời bỏ nhà cửa. thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần thiết, thiết yếu, bắt buộc. Needed; necessary; mandatory; requisite; indispensible. Ví dụ : "Having a valid driver's license is needful for legally operating a vehicle. " Việc có bằng lái xe hợp lệ là cần thiết để điều khiển xe hợp pháp. value condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Túng thiếu, cần thiết. Needy; in need. Ví dụ : "The charity provides food and shelter to people who are truly needful. " Tổ chức từ thiện cung cấp thức ăn và chỗ ở cho những người thật sự túng thiếu. condition human suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc