Hình nền cho needy
BeDict Logo

needy

/ˈniːdi/

Định nghĩa

adjective

Túng thiếu, nghèo khó.

Ví dụ :

Những người túng thiếu cũng muốn cho đi lắm, nhưng lại có rất ít của cải vật chất để biếu tặng.
adjective

Thiếu thốn, cần được vuốt ve, thiếu tự tin.

Ví dụ :

Người học sinh thiếu thốn tình cảm đó liên tục tìm kiếm lời khen từ giáo viên, vì em thiếu tự tin vào khả năng của mình.