adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Túng thiếu, nghèo khó. In need; poor. Ví dụ : "Needy people want to give too, but have few material goods to offer." Những người túng thiếu cũng muốn cho đi lắm, nhưng lại có rất ít của cải vật chất để biếu tặng. condition society person human economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu thốn, cần được vuốt ve, thiếu tự tin. Desiring constant affirmation; lacking self-confidence. Ví dụ : "The needy student constantly sought praise from the teacher, lacking confidence in their own abilities. " Người học sinh thiếu thốn tình cảm đó liên tục tìm kiếm lời khen từ giáo viên, vì em thiếu tự tin vào khả năng của mình. mind character human emotion attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần thiết, thiết yếu. Needful; necessary. Ví dụ : "A well-stocked pantry is a needed necessity for a large family; they have many needy mouths to feed. " Một tủ đựng thức ăn đầy ắp là điều cần thiết cho một gia đình đông người; họ có rất nhiều miệng ăn cần được nuôi sống. condition human character society being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc