Hình nền cho deficits
BeDict Logo

deficits

/ˈdefəsɪts/ /ˈdefɪsɪts/

Định nghĩa

noun

Thiếu hụt, sự thiếu hụt, thâm hụt.

Ví dụ :

Những thiếu hụt kiến thức toán học của học sinh này cần được phụ đạo thêm.