Hình nền cho nondisclosure
BeDict Logo

nondisclosure

/ˌnɒndɪsˈkloʊʒər/ /ˌnɑːndɪsˈkloʊʒər/

Định nghĩa

noun

Không tiết lộ, giữ bí mật.

Ví dụ :

Chính sách không tiết lộ thông tin của công ty đã ngăn nhân viên chia sẻ thông tin mật với đối thủ cạnh tranh.