BeDict Logo

confidential

/ˌkɑːnfɪˈdɛnʃl/
Hình ảnh minh họa cho confidential: Tuyệt mật, bí mật, kín.
 - Image 1
confidential: Tuyệt mật, bí mật, kín.
 - Thumbnail 1
confidential: Tuyệt mật, bí mật, kín.
 - Thumbnail 2
adjective

Tờ báo tuyên bố rằng một báo cáo tuyệt mật bị rò rỉ của chính phủ thừa nhận có vấn đề với các nghị sĩ tham nhũng.