Hình nền cho nonmilitary
BeDict Logo

nonmilitary

/ˌnɑnˈmɪləˌtɛri/ /ˌnɑnˈmɪlətri/

Định nghĩa

adjective

Phi quân sự, dân sự.

Ví dụ :

Tổ chức này cung cấp viện trợ dân sự, như là thực phẩm và thuốc men, cho người tị nạn.