verb🔗ShareChúi mũi, lao xuống dốc thẳng đứng. (of aircraft) To dive down in a steep angle."The small airplane nosedived towards the ground during the air show, making the crowd gasp. "Chiếc máy bay nhỏ chúi mũi lao thẳng xuống đất trong buổi trình diễn trên không, khiến đám đông phải há hốc kinh ngạc.vehicleactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRớt giá thê thảm, giảm mạnh. To perform a rapid fall in price or value."The company's stock price nosedived after the bad earnings report was released. "Giá cổ phiếu của công ty rớt giá thê thảm sau khi báo cáo lợi nhuận xấu được công bố.economybusinessfinancevalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc