Hình nền cho nosedived
BeDict Logo

nosedived

/ˈnoʊzdaɪvd/ /ˈnoʊzˌdaɪvd/

Định nghĩa

verb

Chúi mũi, lao xuống dốc thẳng đứng.

Ví dụ :

Chiếc máy bay nhỏ chúi mũi lao thẳng xuống đất trong buổi trình diễn trên không, khiến đám đông phải há hốc kinh ngạc.