Hình nền cho notepads
BeDict Logo

notepads

/ˈnoʊtpædz/

Định nghĩa

noun

Sổ tay, tập giấy ghi chú.

Ví dụ :

Các bạn học sinh lấy sổ tay ra để ghi lại những chỉ dẫn của giáo viên.