noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nét, dấu. Iota; the smallest letter or stroke of any writing. Ví dụ : "The student was so meticulous that he checked his essay for every single dot and cross of a "t," ensuring there were no jots missing or misplaced. " Cậu học sinh tỉ mỉ đến nỗi kiểm tra bài luận từng dấu chấm, dấu gạch ngang, đảm bảo không có một nét nào bị thiếu hoặc đặt sai vị trí. writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẩu, chút, tí. A small amount, bit; the smallest amount. Ví dụ : "Even though she hates studying, she puts in jots of effort to pass her exams. " Dù ghét học đến mấy, cô ấy vẫn bỏ ra chút ít công sức để qua được kỳ thi. amount thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảnh khắc, giây lát. Moment, instant. Ví dụ : "I'll be there in two jots. " Tôi sẽ đến đó trong khoảnh khắc nữa thôi. time point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi chép vội, dòng chữ vội. A brief and hurriedly written note. Ví dụ : "Here are the sentences: * The teacher quickly jots a note in her planner after class." Sau giờ học, cô giáo nhanh tay ghi vội một dòng vào sổ kế hoạch của mình. writing stationery communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi nhanh, viết vội. (usually with "down") To write quickly. Ví dụ : "Tell me your order, so I can jot it down." Cho tôi biết bạn muốn gọi món gì để tôi ghi nhanh lại. writing communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc