Hình nền cho jots
BeDict Logo

jots

/dʒɒts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cậu học sinh tỉ mỉ đến nỗi kiểm tra bài luận từng dấu chấm, dấu gạch ngang, đảm bảo không có một nét nào bị thiếu hoặc đặt sai vị trí.
noun

Khoảnh khắc, giây lát.

Ví dụ :

"I'll be there in two jots. "
Tôi sẽ đến đó trong khoảnh khắc nữa thôi.