verb🔗ShareCản trở, gây cản trở, làm tắc nghẽn. To block or fill (a passage) with obstacles or an obstacle."The fallen tree obstructs the road, making it impossible to drive through. "Cái cây đổ chắn ngang đường, gây cản trở khiến xe không thể đi qua được.actionwayplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCản trở, gây trở ngại, làm tắc nghẽn. To impede, retard, or interfere with; hinder."They obstructed my progress."Họ đã cản trở sự tiến bộ của tôi.actionprocessfunctionsituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCản trở, che khuất. To get in the way of so as to hide from sight."The tall bookshelf obstructed my view of the television screen. "Cái tủ sách cao đã che khuất tầm nhìn của tôi đến màn hình tivi.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc