Hình nền cho ocker
BeDict Logo

ocker

/ˈɒkə/

Định nghĩa

noun

Lãi, tiền lãi.

Ví dụ :

Ngân hàng đã tính một khoản lãi rất cao cho khoản vay, khiến doanh nghiệp nhỏ khó có thể trả nợ.
noun

Dân nhà quê Úc, người Úc thô lỗ, người Úc cục mịch.

A boorish or uncultivated Australian.

Ví dụ :

hay kể chuyện cười ồn ào và cư xử thô lỗ, ai cũng biết Kevin chỉ đang diễn thôi; anh ấy thật ra không phải dân nhà quê Úc chính hiệu đâu.