noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lãi, tiền lãi. Interest on money; usury; increase. Ví dụ : "The bank charged a high ocker on the loan, making it difficult for the small business to repay. " Ngân hàng đã tính một khoản lãi rất cao cho khoản vay, khiến doanh nghiệp nhỏ khó có thể trả nợ. finance business economy value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng thêm, cộng vào. To increase (in price); add to. Ví dụ : "The store owner decided to ocker the price of the apples because of the poor harvest. " Vì vụ mùa thất bát, chủ cửa hàng quyết định tăng thêm giá táo. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân nhà quê Úc, người Úc thô lỗ, người Úc cục mịch. A boorish or uncultivated Australian. Ví dụ : ""Despite his loud jokes and crude manners, everyone knew Kevin was just putting on an act; he wasn't really an ocker." " Dù hay kể chuyện cười ồn ào và cư xử thô lỗ, ai cũng biết Kevin chỉ đang diễn thôi; anh ấy thật ra không phải dân nhà quê Úc chính hiệu đâu. person culture character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúa, cục mịch, thô lỗ. Pertaining to an ocker. Ví dụ : "The ocker paint on the walls was a striking feature of the classroom. " Lớp học nổi bật với lớp sơn màu đỏ đất thô kệch trên tường. culture style character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc