Hình nền cho uncultivated
BeDict Logo

uncultivated

/ʌnˈkʌltɪˌveɪtɪd/ /ʌnˈkʌltəˌveɪtɪd/

Định nghĩa

adjective

Hoang, Bỏ hoang, Chưa khai khẩn.

Ví dụ :

Mảnh đất phía sau ngôi nhà cũ hoàn toàn bỏ hoang, cỏ dại và hoa dại mọc um tùm.
adjective

Chưa được giáo dục, thiếu hiểu biết.

Ví dụ :

Dù không được học hành bài bản, một số người cho rằng anh ấy còn chưa được giáo dụcthiếu hiểu biết, nhưng anh lại có trí thông minh bẩm sinh và sự thấu hiểu sâu sắc về thế giới xung quanh.