adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoang, Bỏ hoang, Chưa khai khẩn. Not cultivated by agricultural methods; not prepared for cultivation. Ví dụ : "The land behind the old house was completely uncultivated, overgrown with weeds and wildflowers. " Mảnh đất phía sau ngôi nhà cũ hoàn toàn bỏ hoang, cỏ dại và hoa dại mọc um tùm. agriculture environment plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa được giáo dục, thiếu hiểu biết. Inadequately educated; lacking art or knowledge Ví dụ : "Despite his lack of formal schooling, some considered him uncultivated, but he possessed a natural intelligence and deep understanding of the world around him. " Dù không được học hành bài bản, một số người cho rằng anh ấy còn chưa được giáo dục và thiếu hiểu biết, nhưng anh lại có trí thông minh bẩm sinh và sự thấu hiểu sâu sắc về thế giới xung quanh. education character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoang dại, bỏ hoang, không được chăm sóc. Not attended to or fostered. Ví dụ : "The backyard had become an uncultivated patch of weeds after the family stopped gardening. " Sau khi gia đình không còn làm vườn nữa, cái sân sau đã trở thành một đám cỏ dại bỏ hoang. nature environment agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc