Hình nền cho offbeat
BeDict Logo

offbeat

/ˈɔːfbiːt/ /ˈɑːfbiːt/

Định nghĩa

noun

Phách nghịch, nhịp không nhấn.

Ví dụ :

Đám đông vỗ tay theo phách nghịch.
noun

Người lập dị, người khác thường, người không theo khuôn phép.

Ví dụ :

Dì tôi đúng là một người lập dị; dì luôn đi tất không đôi và luôn nhảy theo nhịp điệu của riêng mình.