noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phách nghịch, nhịp không nhấn. The beats not normally accented in a measure. Ví dụ : "The congregation clapped along on the offbeat." Đám đông vỗ tay theo phách nghịch. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lập dị, người khác thường, người không theo khuôn phép. An unconventional person, someone who does not follow the beat, who chooses not to conform. Ví dụ : "My aunt is a true offbeat; she wears mismatched socks and always dances to her own rhythm. " Dì tôi đúng là một người lập dị; dì luôn đi tất không đôi và luôn nhảy theo nhịp điệu của riêng mình. person character style culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch lạc, khác thường, độc đáo. Unusual; unconventional; not ordinary. Ví dụ : "He has such an offbeat sense of humor that hardly anyone finds his jokes amusing." Anh ấy có một khiếu hài hước rất lệch lạc, khác thường đến nỗi hầu như chẳng ai thấy trò đùa của anh ấy buồn cười cả. style character attitude culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc