verb🔗ShareGiết, thủ tiêu. To kill."He got in the way so I had him offed."Hắn cản đường nên tôi đã cho người thủ tiêu hắn rồi.actionwarmilitaryinhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTắt. To switch off."Can you off the light?"Bạn tắt đèn đi được không?technologyelectronicsdevicemachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc