Hình nền cho offed
BeDict Logo

offed

/ˈɔfɪd/ /ˈɒft/

Định nghĩa

verb

Giết, thủ tiêu, hạ sát.

Ví dụ :

"He got in the way so I had him offed."
Hắn cản đường nên tao cho người thủ tiêu hắn luôn.