noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghĩa vụ pháp lý, trách nhiệm pháp lý. A legal obligation. Ví dụ : "The onus is on the landlord to make sure the walls are protected from mildew." Chủ nhà có nghĩa vụ pháp lý phải đảm bảo các bức tường không bị mốc. law right government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh nặng chứng minh, trách nhiệm chứng minh. Burden of proof, onus probandi Ví dụ : "The onus is on those who disagree with my proposal to explain why." Người phản đối đề xuất của tôi có trách nhiệm giải thích tại sao họ không đồng ý. law business philosophy moral politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh nặng, sự kỳ thị. Stigma. Ví dụ : "The onus of being the quietest student in class often carried a stigma of being shy or uninterested. " Việc là học sinh ít nói nhất lớp thường mang gánh nặng, hay nói cách khác, bị kỳ thị là nhút nhát hoặc không quan tâm. culture society attitude moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trách nhiệm, gánh nặng, sự đổ lỗi. Blame. Ví dụ : "The onus for the broken window fell squarely on the child who was playing baseball in the house. " Trách nhiệm (hay sự đổ lỗi) cho việc cửa sổ bị vỡ hoàn toàn thuộc về đứa trẻ đang chơi bóng chày trong nhà. guilt moral character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trách nhiệm, gánh nặng. Responsibility; burden. Ví dụ : "The onus is on the student to complete the assigned homework. " Trách nhiệm hoàn thành bài tập về nhà thuộc về học sinh. law moral philosophy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc