BeDict Logo

stigma

/ˈstɪɡmə/
Hình ảnh minh họa cho stigma: Dấu thánh.
 - Image 1
stigma: Dấu thánh.
 - Thumbnail 1
stigma: Dấu thánh.
 - Thumbnail 2
noun

Cô gái trẻ tuyên bố mình có dấu thánh, những vết thương nhỏ trên tay thỉnh thoảng lại chảy máu.