BeDict Logo

ordain

/ɔːˈdeɪn/ /ɔɹˈdeɪn/
Hình ảnh minh họa cho ordain: Phong chức, thụ phong, tấn phong.
 - Image 1
ordain: Phong chức, thụ phong, tấn phong.
 - Thumbnail 1
ordain: Phong chức, thụ phong, tấn phong.
 - Thumbnail 2
verb

Phong chức, thụ phong, tấn phong.

Tháng tới, nhà thờ sẽ phong chức linh mục cho cô ấy, cho phép cô ấy chủ trì các buổi lễ và thực hiện các nhiệm vụ tôn giáo.