Hình nền cho ordain
BeDict Logo

ordain

/ɔːˈdeɪn/ /ɔɹˈdeɪn/

Định nghĩa

verb

Định trước, an bài, sắp đặt.

To prearrange unalterably.

Ví dụ :

Luật của trường đại học quy định rằng sinh viên trượt ba môn sẽ bị đình chỉ học.
verb

Phong chức, thụ phong, tấn phong.

Ví dụ :

Tháng tới, nhà thờ sẽ phong chức linh mục cho cô ấy, cho phép cô ấy chủ trì các buổi lễ và thực hiện các nhiệm vụ tôn giáo.