Hình nền cho ordnance
BeDict Logo

ordnance

/ˈɔːdnəns/ /ˈɔɹdnəns/

Định nghĩa

noun

Vũ khí, đạn dược.

Ví dụ :

Những người lính cẩn thận đóng gói vũ khí và đạn dược lên xe tải trước khi di chuyển đến thao trường huấn luyện.