Hình nền cho mortars
BeDict Logo

mortars

/ˈmɔːrtərz/

Định nghĩa

noun

Vữa, hỗn hợp vữa.

Ví dụ :

Người thợ xây cẩn thận trát vữa vào giữa các viên gạch để xây một bức tường vững chắc.
verb

Trát, gắn bằng vữa.

Ví dụ :

Những người thợ xây cẩn thận trát vữa vào những viên gạch mới để gắn chúng vào bức tường cũ, đảm bảo một sự kết nối chắc chắn và lâu bền.