Hình nền cho orotund
BeDict Logo

orotund

/ˈɔːɹətʌnd/

Định nghĩa

adjective

Tròn trịa, vang vọng, đầy đặn.

Ví dụ :

Người phát thanh viên radio có giọng nói tròn trịa, vang vọng nghe rất dễ chịu.
adjective

Trang trọng, hoa mỹ, khoa trương.

Ví dụ :

Bài diễn văn của giáo sư quá hoa mỹ và khoa trương, toàn dùng những từ ngữ phức tạp đến mức sinh viên rất khó khăn mới hiểu được ý chính đơn giản của thầy.