Hình nền cho bombastic
BeDict Logo

bombastic

/bɒmˈbæs.tɪk/ /bɑmˈbæs.tʰɪk/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Bài thuyết trình của học sinh đó quá khoa trương, toàn dùng những từ ngữ hoa mỹ, nghe to tát nhưng thật ra chẳng giúp ích gì cho việc giải thích cả.
adjective

Hoa mỹ, khoe khoang, rỗng tuếch.

Ví dụ :

Bài phát biểu của chính trị gia đó đầy những lời hứa hoa mỹ, khoe khoang, nhưng lại không đưa ra kế hoạch thực tế nào để thực hiện chúng cả.