Hình nền cho overhearing
BeDict Logo

overhearing

/ˌoʊvərˈhɪrɪŋ/ /ˌoʊvəˈhɪrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nghe lỏm, nghe trộm, vô tình nghe được.

Ví dụ :

Trong lúc chờ xe buýt, tôi vô tình nghe được cuộc điện thoại riêng tư giữa hai người hàng xóm cãi nhau về hàng rào.