verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghe lỏm, nghe trộm, vô tình nghe được. To hear something that was not meant for one's ears. Ví dụ : "While waiting for the bus, I was overhearing a private phone conversation between two neighbors arguing about their fence. " Trong lúc chờ xe buýt, tôi vô tình nghe được cuộc điện thoại riêng tư giữa hai người hàng xóm cãi nhau về hàng rào. sound communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghe lỏm, nghe trộm. The act by which something is overheard. Ví dụ : "The student's overhearing of the teacher's plans for the surprise party ruined the secret. " Việc học sinh nghe lỏm được kế hoạch tổ chức tiệc bất ngờ của giáo viên đã làm hỏng bí mật. communication sound action media technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc