Hình nền cho overlarge
BeDict Logo

overlarge

/əʊvəˈlɑːdʒ/

Định nghĩa

adjective

Quá khổ, quá lớn, ngoại cỡ.

Ví dụ :

Sau vài năm không cắt tỉa, bụi cây đã phát triển quá lớn và che khuất hoàn toàn cửa sổ.
adverb

Quá trớn, lố bịch.

Too extravagantly, overconfidently.

Ví dụ :

Anh ta quá trớn khi cho rằng mình chắc chắn được thăng chức, huênh hoang khoe khoang với đồng nghiệp về những kế hoạch tương lai trước khi có thông báo chính thức.