noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích thước quá khổ, cỡ quá khổ. The increased size of the bore of an engine when it is rebored. Ví dụ : "After the engine rebuild, the mechanic recommended an oversize to compensate for the cylinder wear. " Sau khi sửa máy, thợ máy khuyên nên dùng piston cỡ quá khổ để bù cho phần xi-lanh bị mòn. technical machine vehicle industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt quá kích thước, làm cho quá khổ. To exceed in size. Ví dụ : "The factory oversized the t-shirts, making them too big for most customers. " Nhà máy đã làm áo phông quá khổ, khiến chúng quá rộng so với phần lớn khách hàng. amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm quá khổ, làm to quá cỡ. To make larger, or too large. Ví dụ : "The bakery needed to oversize the recipe to make enough cookies for the entire school bake sale. " Tiệm bánh cần phải làm công thức lớn hơn (hoặc tăng gấp đôi công thức) để có đủ bánh quy cho hội chợ bánh của toàn trường. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tráng keo, bôi keo. To cover with size or gluey matter. Ví dụ : "The toddler accidentally oversized his toy car with glue when he tried to fix the broken wheel. " Đứa bé lỡ tay tráng quá nhiều keo lên chiếc xe đồ chơi khi cố gắng sửa cái bánh xe bị hỏng. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá khổ, ngoại cỡ. Larger than normal Ví dụ : "She carried an oversize bag to fit all her textbooks. " Cô ấy mang một chiếc túi quá khổ để đựng hết sách giáo khoa. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá khổ, ngoại cỡ, quá cỡ. Excessively large Ví dụ : "He needed an oversize box to pack all his books. " Anh ấy cần một cái hộp quá khổ để đóng gói hết sách của mình. appearance quality style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc