Hình nền cho overtook
BeDict Logo

overtook

/oʊ.vɚ.tʊk/

Định nghĩa

verb

Vượt, đuổi kịp, bắt kịp.

Ví dụ :

Xe hơi chạy quá chậm nên chúng tôi bị xe buýt vượt qua.