Hình nền cho overruled
BeDict Logo

overruled

/ˌoʊvərˈruːld/ /ˌoʊvəˈruːld/

Định nghĩa

verb

Bác bỏ, phủ quyết.

Ví dụ :

Giáo viên đã bác bỏ yêu cầu xin nghỉ giải lao lâu hơn của học sinh, nói rằng các em cần phải hoàn thành bài học toán.