Hình nền cho overrule
BeDict Logo

overrule

/ˌəʊvə(ɹ)ˈɹuːl/

Định nghĩa

verb

Bác bỏ, phủ quyết, huỷ bỏ.

Ví dụ :

Hiệu trưởng đã bác bỏ quyết định hoãn buổi gây quỹ của trường do hội học sinh đưa ra.