Hình nền cho paedophile
BeDict Logo

paedophile

/ˈpiːdəfaɪl/ /ˈpedəfaɪl/

Định nghĩa

noun

Người ấp dụm trẻ em

Ví dụ :

Điều quan trọng là phải báo cáo một kẻ ấu dâm cho chính quyền để bảo vệ trẻ em.
noun

Ấu dâm, kẻ ấu dâm, người có xu hướng ấu dâm.

Ví dụ :

Ấu dâm, tức là việc một người từ 16 tuổi trở lên bị hấp dẫn tình dục bởi trẻ em chưa dậy thì, là bất hợp pháp và đáng bị lên án về mặt đạo đức.