noun🔗ShareKẻ đáng trách, người đáng lên án, tên vô lại. A reprehensible person; a villain."The reprehensible, known for bullying classmates, was finally expelled from school. "Tên vô lại đó, nổi tiếng vì hay bắt nạt bạn bè, cuối cùng đã bị đuổi học.personcharactermoralnegativeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐáng khiển trách, đáng chê trách, đáng lên án. Blameworthy, censurable, guilty."His dishonesty in the school project was utterly reprehensible. "Việc anh ta gian dối trong dự án của trường là hoàn toàn đáng khiển trách.moralcharacterguiltnegativevalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐáng khiển trách, đáng chê trách. Deserving of reprehension."His behavior in the classroom was utterly reprehensible; he consistently disrupted lessons. "Hành vi của anh ta trong lớp học là hoàn toàn đáng khiển trách; anh ta liên tục phá rối các buổi học.moralguiltcharactervalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc