noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn giấy. A small, decorative, somewhat weighty object placed on one or more pieces of paper to keep them from fluttering away. Ví dụ : "My grandmother placed a beautiful glass paperweight on the stack of letters to keep them from blowing off the desk. " Bà tôi đặt một cái chặn giấy bằng thủy tinh rất đẹp lên chồng thư để chúng không bị gió thổi bay khỏi bàn. stationery item utility thing building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật chặn giấy, cục chặn giấy. Any object used for this purpose. Ví dụ : "John used his coffee mug as a paperweight." John đã dùng cái cốc cà phê của anh ấy để làm vật chặn giấy. stationery utility item writing thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chặn giấy vô dụng. A useless piece of equipment. Ví dụ : "The antique paperweight on my desk is a beautiful object, but it's completely useless—just a paperweight. " Cái chặn giấy cổ trên bàn làm việc của tôi thì đẹp thật đấy, nhưng nó hoàn toàn vô dụng—chỉ là đồ chặn giấy vô dụng thôi mà. utility item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc