adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng, có trọng lượng. Heavy. Ví dụ : "The backpack felt weighty after I packed all my books and notebooks. " Cái ba lô trở nên nặng trịch sau khi tôi nhét hết sách vở vào. physics mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan trọng, có trọng lượng, trầm trọng. Important; serious; not trivial or petty. Ví dụ : "a weighty argument" Một lý lẽ rất quan trọng và đáng cân nhắc. value moral philosophy business attitude character society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng nề, nghiêm trọng, gay gắt. Rigorous; severe; afflictive. Ví dụ : "The student felt the pressure of the upcoming final exams was a weighty burden. " Cậu học sinh cảm thấy áp lực từ kỳ thi cuối kỳ sắp tới là một gánh nặng vô cùng lớn. suffering quality condition emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc