noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ phân tích cú pháp. A computer program that parses. Ví dụ : "The parser checked the code for errors in grammar and structure. " Bộ phân tích cú pháp đã kiểm tra mã nguồn để tìm các lỗi về ngữ pháp và cấu trúc. computing technology machine internet logic electronics technical system device function writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phân tích cú pháp, trình phân tích cú pháp. One who parses. Ví dụ : "The teacher was a strict parser, carefully analyzing each student's sentence for grammatical errors. " Giáo viên đó là một người phân tích cú pháp rất nghiêm khắc, cẩn thận phân tích từng câu của học sinh để tìm lỗi ngữ pháp. computing language technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc