noun🔗ShareMục tử, người chăn chiên. A shepherd; someone who tends to a flock of animals."The pastors moved their sheep to higher ground before the storm. "Những người chăn chiên dời đàn cừu của họ lên vùng đất cao hơn trước khi bão đến.religionjobagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMục sư, cha xứ, người chăn dắt tinh thần. Someone with spiritual authority over a group of people"The pastors of the local church visit people in the hospital to offer comfort and prayers. "Các mục sư của nhà thờ địa phương đến thăm bệnh nhân trong bệnh viện để an ủi và cầu nguyện.religiontheologypersonorganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMục sư, cha xứ. A minister or priest in a church."The pastors of the local churches organized a community food drive. "Các mục sư và cha xứ của các nhà thờ địa phương đã tổ chức một đợt quyên góp thực phẩm cho cộng đồng.religionpersontheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCha xứ, mục sư. The main priest serving a parish."The church's pastors visited the hospital to comfort the sick. "Các cha xứ của nhà thờ đến thăm bệnh viện để an ủi những người bệnh.religiontheologypersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChim sáo đá. A bird, the rosy starling."While not commonly seen, pastors are sometimes observed in large flocks migrating through the fields, their rosy plumage catching the sunlight. "Tuy không thường thấy, nhưng đôi khi người ta vẫn quan sát được chim sáo đá di cư theo đàn lớn qua những cánh đồng, bộ lông màu hồng của chúng bắt nắng rực rỡ.birdanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChăn dắt, trông nom. To serve a congregation as pastor"The new minister will pastor the church's congregation next Sunday. "Vị mục sư mới sẽ chăn dắt đoàn chiên của nhà thờ vào chủ nhật tới.religiontheologyserviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc