Hình nền cho pastors
BeDict Logo

pastors

/ˈpæstərz/ /ˈpɑːstərz/

Định nghĩa

noun

Mục tử, người chăn chiên.

Ví dụ :

Những người chăn chiên dời đàn cừu của họ lên vùng đất cao hơn trước khi bão đến.
noun

Chim sáo đá.

Ví dụ :

Tuy không thường thấy, nhưng đôi khi người ta vẫn quan sát được chim sáo đá di cư theo đàn lớn qua những cánh đồng, bộ lông màu hồng của chúng bắt nắng rực rỡ.