Hình nền cho pasturing
BeDict Logo

pasturing

/ˈpæstʃərɪŋ/ /ˈpæstʃərɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Chăn thả, thả gia súc.

Ví dụ :

"The farmer is pasturing the sheep in the north field today. "
Hôm nay, người nông dân đang chăn thả đàn cừu ở cánh đồng phía bắc.