Hình nền cho pathetic
BeDict Logo

pathetic

/pəˈθɛtɪk/

Định nghĩa

adjective

Thảm hại, đáng thương, bi đát.

Ví dụ :

"The child’s pathetic pleas for forgiveness stirred the young man’s heart."
Lời van xin tha thứ thảm hại của đứa trẻ đã lay động trái tim chàng trai trẻ.
adjective

Đáng thương, thảm hại, khốn khổ, đáng khinh.

Ví dụ :

"His excuse for not doing his homework was pathetic; he claimed his dog ate it, even though he doesn't own a dog. "
Lời giải thích cho việc không làm bài tập về nhà của anh ta thật thảm hại; anh ta bảo là chó ăn mất, mặc dù anh ta có nuôi con chó nào đâu.