adjective🔗ShareThảm hại, đáng thương, bi đát. Arousing pity, sympathy, or compassion."The child’s pathetic pleas for forgiveness stirred the young man’s heart."Lời van xin tha thứ thảm hại của đứa trẻ đã lay động trái tim chàng trai trẻ.emotioncharacterhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐáng thương, thảm hại, khốn khổ, đáng khinh. Arousing scornful pity or contempt, often due to miserable inadequacy."His excuse for not doing his homework was pathetic; he claimed his dog ate it, even though he doesn't own a dog. "Lời giải thích cho việc không làm bài tập về nhà của anh ta thật thảm hại; anh ta bảo là chó ăn mất, mặc dù anh ta có nuôi con chó nào đâu.emotioncharacterattitudenegativequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐáng thương, thảm hại, bi đát. Expressing or showing anger; passionate."The student's pathetic outburst about the unfair test grade showed his intense anger. "Cơn bùng nổ giận dữ, đáng thương của học sinh về điểm kiểm tra bất công cho thấy sự tức giận tột độ của cậu ấy.emotioncharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐáng thương, thảm hại. Trochlear."The student's attempt at drawing the trochlear nerve was pathetic; it was clearly not drawn correctly. "Bài vẽ dây thần kinh ròng rọc của học sinh đó thật đáng thương; rõ ràng là vẽ sai hoàn toàn.anatomyorganpartmedicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc