noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bán rong, dân bán hàng rong. An itinerant seller of small goods. Ví dụ : ""The beach was crowded with peddlers selling sunglasses, hats, and jewelry." " Trên bãi biển, có rất nhiều dân bán hàng rong bán kính râm, nón và trang sức. person business job commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con buôn ma túy, người bán lẻ ma túy. A drug dealer. Ví dụ : "The police arrested several peddlers selling drugs near the school. " Cảnh sát đã bắt giữ vài con buôn ma túy đang bán thuốc phiện gần trường học. police person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc