verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết, tiêu tan, tàn lụi. To decay and disappear; to waste away to nothing. Ví dụ : "The old photograph, left in the attic, had perished from years of neglect. " Bức ảnh cũ, bị bỏ quên trên gác xép, đã tàn lụi theo năm tháng vì không ai chăm sóc. biology nature environment organism disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hư hỏng, mục nát. To decay in such a way that it can't be used for its original purpose Ví dụ : "The fruit left in the hot sun will quickly perish and become rotten. " Trái cây để ngoài trời nắng nóng sẽ nhanh chóng hư hỏng, mục nát và trở nên thối rữa. nature biology environment disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết, qua đời, mất, hy sinh. To die; to cease to live. Ví dụ : "The old grandfather clock stopped ticking, and the family dog perished peacefully in its sleep. " Chiếc đồng hồ quả lắc cũ kỹ ngừng chạy, và con chó cưng của gia đình cũng qua đời một cách thanh thản trong giấc ngủ. being nature organism biology disaster human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diệt vong, làm tiêu tan. To cause to perish. Ví dụ : "The drought will perish the crops if it doesn't rain soon. " Hạn hán sẽ làm tiêu tan hết mùa màng nếu trời không mưa sớm. disaster organism environment war negative inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc