verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây bối rối, làm hoang mang, làm lúng túng. To confuse, disorientate, or puzzle someone, especially with many different choices. Ví dụ : "All the different possible options may bewilder us." Tất cả những lựa chọn khác nhau có thể khiến chúng ta bối rối không biết nên chọn cái nào. mind sensation human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó hiểu, hoang mang, bối rối. Very confusing, perplexing, or baffling, often due to a very large choice being available. Ví dụ : "There was a bewildering collection of curiosities filling the room." Trong phòng bày la liệt một đống đồ cổ kỳ lạ, nhiều đến mức khiến người ta hoa cả mắt, không biết nên nhìn cái nào trước. mind sensation attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hoang mang, sự bối rối, nỗi kinh ngạc. Bewilderment. Ví dụ : "The student's bewilderment was obvious when faced with the complicated math problem. " Sự hoang mang của học sinh lộ rõ khi phải đối mặt với bài toán phức tạp đó. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc