

pestilence
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
infectious adjective
/ɪnˈfɛkʃəs/
Truyền nhiễm, lây nhiễm.
"Cancer is not infectious."
Ung thư không phải là bệnh truyền nhiễm, nghĩa là nó không lây từ người này sang người khác.
democracy noun
/dɪˈmɒkɹəsi/ /dɪˈmɑkɹəsi/
Dân chủ, chế độ dân chủ.
threatening verb
/ˈθɹɛt.n̩.ɪŋ/
Đe dọa, hăm dọa.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.