Hình nền cho philtre
BeDict Logo

philtre

/ˈfɪltər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

sinh viên tuyệt vọng đã lén bỏ một loại bùa yêu vào cà phê của thầy giáo, hy vọng được điểm A trong kỳ thi.