noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồng lợn, bãi lợn. A pigsty; an enclosure where pigs are kept. Ví dụ : "The farmer cleaned the pigpen every morning to keep the pigs healthy. " Người nông dân dọn dẹp chuồng lợn mỗi sáng để giữ cho lợn khỏe mạnh. animal agriculture place environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồng heo, bãi cứt, nơi dơ dáy. Something extremely dirty or messy. Ví dụ : "This room is a pigpen. When are you going to clean it?" Cái phòng này dơ dáy như chuồng heo vậy. Khi nào con dọn dẹp nó đi? place condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mật mã chuồng heo. The pigpen cipher Ví dụ : "The detective used a pigpen cipher to decipher the cryptic message. " Thám tử đã sử dụng mật mã chuồng heo để giải mã thông điệp bí ẩn đó. language communication writing system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc