Hình nền cho cryptic
BeDict Logo

cryptic

/ˈkɹɪptɪk/

Định nghĩa

noun

Ô chữ bí ẩn.

A cryptic crossword.

Ví dụ :

Tôi thích giải ô chữ bí ẩn vào cuối tuần; các gợi ý của nó là những câu đố được ngụy trang rất khéo léo.
adjective

Bí ẩn, khó hiểu, dùng mật mã.

Ví dụ :

Lời hướng dẫn của cô giáo rất khó hiểu, giống như dùng mật mã vậy; chúng tôi không thể hiểu ý cô ấy nếu không có cái mật mã bí mật mà cô đã cho.
adjective

Ví dụ :

Câu hỏi ô chữ "Nỗi đau hoàng gia (4)" khá là đánh đố; đáp án hóa ra là "ache" (đau nhức), một từ đồng âm với chữ "H," chữ cái tượng trưng cho hoàng gia.