noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả dược, thuốc trấn an. A dummy medicine containing no active ingredients; an inert treatment. Ví dụ : "The doctor gave her a placebo, a sugar pill with no medicine, to see if her pain would go away on its own. " Bác sĩ cho cô ấy uống giả dược, một viên đường không có thuốc gì cả, để xem cơn đau của cô ấy có tự hết không. medicine science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh cầu hồn. The vespers sung in the office for the dead. Ví dụ : "The somber placebo, echoing through the monastery, reminded everyone of the deceased monk. " Tiếng kinh cầu hồn trang nghiêm, vang vọng khắp tu viện, nhắc nhở mọi người về vị tu sĩ vừa qua đời. religion ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc