verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định trước, quyết định trước. To determine or decide in advance. Ví dụ : "The teacher's detailed lesson plan did not predetermine the students' questions or engagement in the class. " Kế hoạch bài giảng chi tiết của giáo viên không định trước những câu hỏi hoặc sự tham gia của học sinh trong lớp. plan outcome possibility time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định trước, ấn định trước, tiền định. To doom by previous decree; to foredoom. Ví dụ : "The old law seemed to predetermine that only men could hold positions of power. " Luật cũ dường như đã ấn định trước rằng chỉ có đàn ông mới có thể nắm giữ các vị trí quyền lực. philosophy theology future Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc