noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Định mệnh, tai ương. Destiny, especially terrible. Ví dụ : "The failing grades were a doom for his future college plans. " Điểm kém là một điềm gở, một tai ương cho kế hoạch vào đại học của anh ấy. outcome disaster curse future suffering supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận rủi, tai ương, số phận nghiệt ngã. An undesirable fate; an impending severe occurrence or danger that seems inevitable. Ví dụ : "The failing grades were a doom for his chances of graduating. " Điểm kém là một vận rủi, chấm dứt cơ hội tốt nghiệp của anh ấy. disaster outcome future curse event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận rủi, tai ương, sự diệt vong. A feeling of danger, impending danger, darkness or despair. Ví dụ : "The looming deadline cast a doom over Sarah's weekend plans. " Thời hạn chót sắp đến phủ một cảm giác lo âu, như tai ương ập đến lên kế hoạch cuối tuần của Sarah. negative emotion suffering disaster curse future Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Án, bản án. A law. Ví dụ : "The school's new attendance policy is the doom of many students' social lives. " Chính sách điểm danh mới của trường giống như bản án tử hình giáng xuống cuộc sống xã hội của nhiều học sinh. law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Án, phán quyết. A judgment or decision. Ví dụ : "The teacher's doom on the project was that it needed to be completely rewritten. " Phán quyết của giáo viên về dự án là nó cần phải được viết lại hoàn toàn. outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Án phạt, sự trừng phạt. A sentence or penalty for illegal behaviour. Ví dụ : "The student's disruptive behavior earned him a doom of detention. " Hành vi gây rối của học sinh đó đã khiến cậu ta phải chịu án phạt là bị giam giữ. law government outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái chết, sự diệt vong. Death. Ví dụ : "They met an untimely doom when the mineshaft caved in." Họ đã gặp phải cái chết bất ngờ khi hầm mỏ bị sập. disaster curse supernatural suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngày phán xét cuối cùng. (sometimes capitalized) The Last Judgment; or, an artistic representation thereof. Ví dụ : "The artist's painting depicted the Doom, showing figures awaiting judgment. " Bức tranh của người nghệ sĩ mô tả Ngày Phán Xét Cuối Cùng, cho thấy những hình người đang chờ đợi sự phán xét. art religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ обречь обрекать, kết án, nguyền rủa. To pronounce sentence or judgment on; to condemn. Ví dụ : "a criminal doomed to death" Một tên tội phạm bị kết án tử hình. curse disaster outcome future law negative event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ обречь обрекать Định đoạt, an bài. To destine; to fix irrevocably the ill fate of. Ví dụ : "The teacher's harsh words seemed to doom the student's chances of passing the final exam. " Lời nói cay nghiệt của giáo viên dường như đã định đoạt số phận, khiến học sinh đó không còn cơ hội vượt qua kỳ thi cuối kỳ. outcome disaster future curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết án, обречь. To judge; to estimate or determine as a judge. Ví dụ : "The teacher dooms the student's chances of passing the test based on their current performance. " Dựa vào biểu hiện hiện tại của học sinh, giáo viên đánh giá là em đó khó có khả năng đậu bài kiểm tra. outcome action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết án, phạt. To ordain as a penalty; hence, to mulct or fine. Ví dụ : "The teacher doomed the student to extra homework for not turning in the assignment on time. " Vì không nộp bài tập đúng hạn, giáo viên đã phạt học sinh làm thêm bài tập về nhà. law negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá, Định giá. To assess a tax upon, by estimate or at discretion. Ví dụ : "The council will doom the new school project with a high tax assessment. " Hội đồng thành phố sẽ định giá dự án trường học mới với mức thuế rất cao. government economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc