noun🔗ShareGiáo phẩm, chức sắc cao cấp. A clergyman of high rank and authority, having jurisdiction over an area or a group of people; normally a bishop."The meeting of the prelates addressed important issues facing the Catholic Church. "Cuộc họp của các giáo phẩm cao cấp đã bàn về những vấn đề quan trọng mà Giáo hội Công giáo đang đối mặt.religionpersonorganizationtheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc